TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exteroreceptive

giọng máy của trình duyệt

exteroreceptive nghĩa là nhận cảm ngoài, ngoại cảm thụ.

Nghĩa của exteroreceptive

Tính từ

  1. Nhận cảm ngoài; ngoại cảm thụ.

Câu hỏi thường gặp

exteroreceptive nghĩa là gì?

exteroreceptive (tính từ) nghĩa là nhận cảm ngoài, ngoại cảm thụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.