TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exterritoriality

US/ˌɛk.ˌstɛr.ə.ˈtɔr.i.ə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

exterritoriality nghĩa là đặc quyền ngoại giao.

Nghĩa của exterritoriality

Danh từ

  1. Ngoại giao Đặc quyền ngoại giao.

Câu hỏi thường gặp

exterritoriality nghĩa là gì?

exterritoriality (danh từ) nghĩa là đặc quyền ngoại giao.

exterritoriality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exterritoriality: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˌstɛr.ə.ˈtɔr.i.ə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.