extinct
UK/ɪkˈstɪŋkt/
US/ɪkˈstɪŋkt/
giọng máy của trình duyệt
extinct nghĩa là tắt, tan vỡ.
Nghĩa của extinct
Tính từ
- Tắt (lửa, núi lửa...).
- Tan vỡ (hy vọng...).
- Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...).
- Tuyệt giống, tuyệt chủng.
Dạng từ của extinct
| Ngôi thứ ba số ít | extincts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extincting |
| Quá khứ | extincted |
| Quá khứ phân từ | extincted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinct
Đồng nghĩa
anachronisticantediluvianantiquatedantiqueprehistoricarchaicbackwardbackwardsbehind the timescobwebbedcobwebbydateddefunctdisusedelderly
Trái nghĩa
Họ từ của extinct
Câu ví dụ với extinct
- We should make humans extinct. Chúng ta nên làm cho con người tuyệt chủng.
- The species will be made extinct by the end of this century. Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
extinct nghĩa là gì?
extinct (tính từ) nghĩa là tắt, tan vỡ.
extinct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extinct: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋkt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋkt/.