TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extinct

UK/ɪkˈstɪŋkt/ US/ɪkˈstɪŋkt/ giọng máy của trình duyệt

extinct nghĩa là tắt, tan vỡ.

Nghĩa của extinct

Tính từ

  1. Tắt (lửa, núi lửa...).
  2. Tan vỡ (hy vọng...).
  3. Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...).
  4. Tuyệt giống, tuyệt chủng.

Dạng từ của extinct

Ngôi thứ ba số ítextincts
Hiện tại phân từ (-ing)extincting
Quá khứextincted
Quá khứ phân từextincted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extinct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của extinct

Câu ví dụ với extinct

  • We should make humans extinct. Chúng ta nên làm cho con người tuyệt chủng.
  • The species will be made extinct by the end of this century. Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

extinct nghĩa là gì?

extinct (tính từ) nghĩa là tắt, tan vỡ.

extinct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extinct: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪŋkt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.