TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extortionist

US/ɪk.ˈstɔr.ʃə.ˌnɪst/ giọng máy của trình duyệt

extortionist nghĩa là người bóp nặn, người tống tiền.

Nghĩa của extortionist

Danh từ

  1. Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.

Dạng từ của extortionist

Số nhiềuextortionists

Câu hỏi thường gặp

extortionist nghĩa là gì?

extortionist (danh từ) nghĩa là người bóp nặn, người tống tiền.

extortionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extortionist: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɔr.ʃə.ˌnɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.