TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extra-branchial

US/ˈɛk.strə.ˈbræŋ.ki.əl/ giọng máy của trình duyệt

extra-branchial nghĩa là ngoài cung mang.

Nghĩa của extra-branchial

Tính từ

  1. Sinh vật Ngoài cung mang.

Câu hỏi thường gặp

extra-branchial nghĩa là gì?

extra-branchial (tính từ) nghĩa là ngoài cung mang.

extra-branchial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extra-branchial: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.strə.ˈbræŋ.ki.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.