TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extra-solar

US/ˈɛk.strə.ˈsoʊ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

extra-solar nghĩa là ngoài thái dương hệ.

Nghĩa của extra-solar

Tính từ

  1. Ngoài thái dương hệ.

Câu hỏi thường gặp

extra-solar nghĩa là gì?

extra-solar (tính từ) nghĩa là ngoài thái dương hệ.

extra-solar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extra-solar: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.strə.ˈsoʊ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.