TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extra-spectral

US/ˈɛk.strə.ˈspɛk.trəl/ giọng máy của trình duyệt

extra-spectral nghĩa là Ở ngoài quang phổ mặt trời.

Nghĩa của extra-spectral

Tính từ

  1. Vật lý Ở ngoài quang phổ mặt trời.

Câu hỏi thường gặp

extra-spectral nghĩa là gì?

extra-spectral (tính từ) nghĩa là Ở ngoài quang phổ mặt trời.

extra-spectral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extra-spectral: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.strə.ˈspɛk.trəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.