extraditable
US/ˈɛk.strə.ˌdɑɪ.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
extraditable nghĩa là có thể trao trả.
Nghĩa của extraditable
Tính từ
- Có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).
- Có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả.
Câu hỏi thường gặp
extraditable nghĩa là gì?
extraditable (tính từ) nghĩa là có thể trao trả.
extraditable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extraditable: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.strə.ˌdɑɪ.tə.bəl/.