TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extradite

UK/ˈɛk.stɹəˌdaɪt/ US/ˈɛk.stɹəˌdaɪt/ giọng máy của trình duyệt

extradite nghĩa là trao trả, dẫn độ.

Nghĩa của extradite

Ngoại động từ

  1. Trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).
  2. Làm cho (người phạm tội) được trao trả.

Dạng từ của extradite

Ngôi thứ ba số ítextradites
Hiện tại phân từ (-ing)extraditing
Quá khứ phân từextradited
Quá khứextradited

Câu hỏi thường gặp

extradite nghĩa là gì?

extradite (ngoại động từ) nghĩa là trao trả, dẫn độ.

extradite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extradite: giọng Anh (UK) /ˈɛk.stɹəˌdaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stɹəˌdaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.