extrajudicial
UK/ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/
US/ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
extrajudicial nghĩa là không đưa ra toà, không làm ở trước, ngoài pháp lý.
Nghĩa của extrajudicial
Tính từ
- Không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai).
- Ngoài pháp lý.
Họ từ của extrajudicial
Câu hỏi thường gặp
extrajudicial nghĩa là gì?
extrajudicial (tính từ) nghĩa là không đưa ra toà, không làm ở trước, ngoài pháp lý.
extrajudicial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrajudicial: giọng Anh (UK) /ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/.