TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extrajudicial

UK/ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/ US/ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

extrajudicial nghĩa là không đưa ra toà, không làm ở trước, ngoài pháp lý.

Nghĩa của extrajudicial

Tính từ

  1. Không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai).
  2. Ngoài pháp lý.

Họ từ của extrajudicial

Câu hỏi thường gặp

extrajudicial nghĩa là gì?

extrajudicial (tính từ) nghĩa là không đưa ra toà, không làm ở trước, ngoài pháp lý.

extrajudicial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extrajudicial: giọng Anh (UK) /ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛk.stɹə.d͡ʒuˈdɪ.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.