TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extraembryonic

US/ˌɛk.strə.ˌɛm.bri.ˈɑː.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

extraembryonic nghĩa là ngoài phôi, ngoại phôi.

Nghĩa của extraembryonic

Tính từ

  1. Ngoài phôi; ngoại phôi.

Câu hỏi thường gặp

extraembryonic nghĩa là gì?

extraembryonic (tính từ) nghĩa là ngoài phôi, ngoại phôi.

extraembryonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extraembryonic: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.strə.ˌɛm.bri.ˈɑː.nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.