TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extraordinariness

US/ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

extraordinariness nghĩa là tính lạ thường, tính khác thường, tính đặc biệt.

Nghĩa của extraordinariness

Danh từ

  1. Tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường.
  2. Tính đặc biệt.

Dạng từ của extraordinariness

Số nhiềuextraordinarinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extraordinariness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extraordinariness nghĩa là gì?

extraordinariness (danh từ) nghĩa là tính lạ thường, tính khác thường, tính đặc biệt.

extraordinariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extraordinariness: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.