extravagancy
giọng máy của trình duyệt
extravagancy nghĩa là tính quá mức, tính quá độ, tính hay phung phí.
Nghĩa của extravagancy
Danh từ
- Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...).
- Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí.
- Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý.
Dạng từ của extravagancy
| Số nhiều | extravagancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extravagancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extravagancy nghĩa là gì?
extravagancy (danh từ) nghĩa là tính quá mức, tính quá độ, tính hay phung phí.