TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extravagancy

giọng máy của trình duyệt

extravagancy nghĩa là tính quá mức, tính quá độ, tính hay phung phí.

Nghĩa của extravagancy

Danh từ

  1. Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...).
  2. Tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí.
  3. Hành động ngông cuồng; lời nói vô lý.

Dạng từ của extravagancy

Số nhiềuextravagancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extravagancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extravagancy nghĩa là gì?

extravagancy (danh từ) nghĩa là tính quá mức, tính quá độ, tính hay phung phí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.