TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extravagant

UK/ɪkˈstɹævəɡənt/ US/ɪkˈstɹævəɡənt/ giọng máy của trình duyệt

extravagant nghĩa là mắc, phí tiền.

Nghĩa của extravagant

Tính từ

  1. Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng (giá cả).
  2. Mắc, phí tiền.
    • an extravagant presentmón quà đắt, phí tiền
  3. Ngông cuồng; vô lí.

Dạng từ của extravagant

So sánh hơnmore extravagant
So sánh nhấtmost extravagant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extravagant

Đồng nghĩa

Họ từ của extravagant

Câu hỏi thường gặp

extravagant nghĩa là gì?

extravagant (tính từ) nghĩa là mắc, phí tiền.

extravagant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extravagant: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɹævəɡənt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɹævəɡənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.