TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extravascular

US/ˌɛk.strə.ˈvæs.kjə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

extravascular nghĩa là ngoài mạch.

Nghĩa của extravascular

Tính từ

  1. Giải phẫu Ngoài mạch.

Câu hỏi thường gặp

extravascular nghĩa là gì?

extravascular (tính từ) nghĩa là ngoài mạch.

extravascular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extravascular: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.strə.ˈvæs.kjə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.