TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extricable

giọng máy của trình duyệt

extricable nghĩa là Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.

Nghĩa của extricable

Tính từ

  1. Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.
  2. Hoá học Có thể tách ra được có thể cho thoát ra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extricable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extricable nghĩa là gì?

extricable (tính từ) nghĩa là Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.