extricable
giọng máy của trình duyệt
extricable nghĩa là Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.
Nghĩa của extricable
Tính từ
- Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.
- Hoá học Có thể tách ra được có thể cho thoát ra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extricable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extricable nghĩa là gì?
extricable (tính từ) nghĩa là Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.