TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extricate

UK/ˈɛk.stɹɪ.keɪt/ US/ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

extricate nghĩa là gỡ, gỡ thoát, tách ra, cho thoát ra.

Nghĩa của extricate

Ngoại động từ

  1. Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.
  2. Hoá học Tách ra, cho thoát ra.

Dạng từ của extricate

Ngôi thứ ba số ítextricates
Hiện tại phân từ (-ing)extricating
Quá khứ phân từextricated
Quá khứextricated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extricate

Đồng nghĩa

Họ từ của extricate

Câu hỏi thường gặp

extricate nghĩa là gì?

extricate (ngoại động từ) nghĩa là gỡ, gỡ thoát, tách ra, cho thoát ra.

extricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extricate: giọng Anh (UK) /ˈɛk.stɹɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.