extricate
UK/ˈɛk.stɹɪ.keɪt/
US/ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
extricate nghĩa là gỡ, gỡ thoát, tách ra, cho thoát ra.
Nghĩa của extricate
Ngoại động từ
- Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.
- Hoá học Tách ra, cho thoát ra.
Dạng từ của extricate
| Ngôi thứ ba số ít | extricates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extricating |
| Quá khứ phân từ | extricated |
| Quá khứ | extricated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extricate
Đồng nghĩa
Họ từ của extricate
Câu hỏi thường gặp
extricate nghĩa là gì?
extricate (ngoại động từ) nghĩa là gỡ, gỡ thoát, tách ra, cho thoát ra.
extricate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extricate: giọng Anh (UK) /ˈɛk.stɹɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/.