extrinsic semiconductor nghĩa là chất bán dẫn tạp.
Nghĩa của extrinsic semiconductor
Danh từ
Tech Chất bán dẫn ngoại lai, chất bán dẫn tạp
Câu hỏi thường gặp
extrinsic semiconductor nghĩa là gì?
extrinsic semiconductor (danh từ) nghĩa là chất bán dẫn tạp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.