extrorse
US/ˈɛk.ˌstrɔrs/
giọng máy của trình duyệt
extrorse nghĩa là hướng ngoài.
Nghĩa của extrorse
Tính từ
- Thực vật học Hướng ngoài.
Dạng từ của extrorse
| So sánh hơn | more extrorse |
| So sánh nhất | most extrorse |
Câu hỏi thường gặp
extrorse nghĩa là gì?
extrorse (tính từ) nghĩa là hướng ngoài.
extrorse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrorse: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌstrɔrs/.