TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extrorse

US/ˈɛk.ˌstrɔrs/ giọng máy của trình duyệt

extrorse nghĩa là hướng ngoài.

Nghĩa của extrorse

Tính từ

  1. Thực vật học Hướng ngoài.

Dạng từ của extrorse

So sánh hơnmore extrorse
So sánh nhấtmost extrorse

Câu hỏi thường gặp

extrorse nghĩa là gì?

extrorse (tính từ) nghĩa là hướng ngoài.

extrorse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extrorse: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌstrɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.