TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extrinsical

giọng máy của trình duyệt

extrinsical nghĩa là nằm ở ngoài, ngoài, ngoại lai.

Nghĩa của extrinsical

Tính từ

  1. Nằm ở ngoài, ngoài.
  2. Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.
  3. Không (phải) bản chất, không cố hữu.

Dạng từ của extrinsical

So sánh hơnmore extrinsical
So sánh nhấtmost extrinsical
Số nhiềuextrinsicals

Câu hỏi thường gặp

extrinsical nghĩa là gì?

extrinsical (tính từ) nghĩa là nằm ở ngoài, ngoài, ngoại lai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.