extrinsical
giọng máy của trình duyệt
extrinsical nghĩa là nằm ở ngoài, ngoài, ngoại lai.
Nghĩa của extrinsical
Tính từ
- Nằm ở ngoài, ngoài.
- Tác động từ ngoài vào, ngoại lai.
- Không (phải) bản chất, không cố hữu.
Dạng từ của extrinsical
| So sánh hơn | more extrinsical |
| So sánh nhất | most extrinsical |
| Số nhiều | extrinsicals |
Câu hỏi thường gặp
extrinsical nghĩa là gì?
extrinsical (tính từ) nghĩa là nằm ở ngoài, ngoài, ngoại lai.