TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extrovert

UK/ˈɛkstɹəvəːt/ US/ˈɛkstɹəˌvəɹt/ giọng máy của trình duyệt

extrovert nghĩa là Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.

Nghĩa của extrovert

Danh từ

  1. Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.

Dạng từ của extrovert

Số nhiềuextroverts
Ngôi thứ ba số ítextroverts
Hiện tại phân từ (-ing)extroverting
Quá khứ phân từextroverted
Quá khứextroverted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extrovert

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extrovert nghĩa là gì?

extrovert (danh từ) nghĩa là Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.

extrovert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extrovert: giọng Anh (UK) /ˈɛkstɹəvəːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstɹəˌvəɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.