extrovert
UK/ˈɛkstɹəvəːt/
US/ˈɛkstɹəˌvəɹt/
giọng máy của trình duyệt
extrovert nghĩa là Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.
Nghĩa của extrovert
Danh từ
- Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.
Dạng từ của extrovert
| Số nhiều | extroverts |
| Ngôi thứ ba số ít | extroverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extroverting |
| Quá khứ phân từ | extroverted |
| Quá khứ | extroverted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extrovert
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extrovert nghĩa là gì?
extrovert (danh từ) nghĩa là Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.
extrovert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extrovert: giọng Anh (UK) /ˈɛkstɹəvəːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkstɹəˌvəɹt/.