TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exulcerate

UK/ɪɡˈzʌlsəɹət/ US/ɪɡˈzʌlsəɹət/ giọng máy của trình duyệt

exulcerate nghĩa là làm loét nông, loét nông.

Nghĩa của exulcerate

Ngoại động từ

  1. Y học Làm loét nông.

Nội động từ

  1. Loét nông.

Dạng từ của exulcerate

So sánh hơnmore exulcerate
So sánh nhấtmost exulcerate
Ngôi thứ ba số ítexulcerates
Hiện tại phân từ (-ing)exulcerating
Quá khứ phân từexulcerated
Quá khứexulcerated

Câu hỏi thường gặp

exulcerate nghĩa là gì?

exulcerate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm loét nông, loét nông.

exulcerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exulcerate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzʌlsəɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzʌlsəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.