exulcerate
UK/ɪɡˈzʌlsəɹət/
US/ɪɡˈzʌlsəɹət/
giọng máy của trình duyệt
exulcerate nghĩa là làm loét nông, loét nông.
Nghĩa của exulcerate
Ngoại động từ
- Y học Làm loét nông.
Nội động từ
- Loét nông.
Dạng từ của exulcerate
| So sánh hơn | more exulcerate |
| So sánh nhất | most exulcerate |
| Ngôi thứ ba số ít | exulcerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exulcerating |
| Quá khứ phân từ | exulcerated |
| Quá khứ | exulcerated |
Câu hỏi thường gặp
exulcerate nghĩa là gì?
exulcerate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm loét nông, loét nông.
exulcerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exulcerate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzʌlsəɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzʌlsəɹət/.