TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-bar

US/ˈɑɪ.ˈbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

eye-bar nghĩa là thanh có tai treo.

Nghĩa của eye-bar

Danh từ

  1. Kỹ thuật Thanh có tai treo.

Câu hỏi thường gặp

eye-bar nghĩa là gì?

eye-bar (danh từ) nghĩa là thanh có tai treo.

eye-bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-bar: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.