eye
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaɪ̯/
US/ˈaɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
eye nghĩa là mắt, lỗ.
Nghĩa của eye
Danh từ
- Mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật
- Lỗ
Dạng từ của eye
| Số nhiều | eyes |
| Ngôi thứ ba số ít | eyes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eyeing |
| Quá khứ phân từ | eyed |
| Quá khứ | eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eye
Đồng nghĩa
Họ từ của eye
Cụm từ, thành ngữ với eye
- eye candy — Người hay vật mà chỉ đẹp bề ngoài nhưng không thông minh hoặc có ích.
- eye chart — Bảng đo thị lực.
- eye contact — Giao tiếp bằng mắt.
- eye for an eye — Mắt đền mắt, răng đền răng, mắt đền mắt.
- eye in mourning — (Thông tục) Mắt sưng húp, mắt thâm tím.
- eye patch — Vá mắt, băng mắt, miếng che mắt.
- eye patterns — Dạng mắt cáo.
- eye socket — Ổ mắt.
Câu ví dụ với eye
- Something has happened to my right eye. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
- I got some sand in my eye. Có ít cát trong mắt tôi.
- I'll keep an eye on her. Tôi sẽ để mắt đến cô ấy.
- He has pink eye. Anh ấy có mắt hồng.
- She has pink eye. Cô ấy có mắt hồng.
- There was nothing but water as far as the eye could reach. Không có gì ngoài nước khi nhìn hết tầm mắt.
- I got a bug in my eye and I can't get it out. Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
- The police will keep an eye on the man they think is the criminal. Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eye nghĩa là gì?
eye (danh từ) nghĩa là mắt, lỗ.
eye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eye: giọng Anh (UK) /ˈaɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ̯/.