TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-servant

US/ˈɑɪ.ˈsɜː.vənt/ giọng máy của trình duyệt

eye-servant nghĩa là Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).

Nghĩa của eye-servant

Danh từ

  1. Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).

Câu hỏi thường gặp

eye-servant nghĩa là gì?

eye-servant (danh từ) nghĩa là Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).

eye-servant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-servant: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈsɜː.vənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.