eye-servant
US/ˈɑɪ.ˈsɜː.vənt/
giọng máy của trình duyệt
eye-servant nghĩa là Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).
Nghĩa của eye-servant
Danh từ
- Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).
Câu hỏi thường gặp
eye-servant nghĩa là gì?
eye-servant (danh từ) nghĩa là Người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ).
eye-servant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eye-servant: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈsɜː.vənt/.