eye-shadow
US/ˈɑɪ.ˈʃæ.ˌdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
eye-shadow nghĩa là Mỹ phẩm bôi vào mí mắt.
Nghĩa của eye-shadow
Danh từ
- Mỹ phẩm bôi vào mí mắt.
Dạng từ của eye-shadow
| Số nhiều | eye shadows |
Câu hỏi thường gặp
eye-shadow nghĩa là gì?
eye-shadow (danh từ) nghĩa là Mỹ phẩm bôi vào mí mắt.
eye-shadow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eye-shadow: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈʃæ.ˌdoʊ/.