TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-shadow

US/ˈɑɪ.ˈʃæ.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

eye-shadow nghĩa là Mỹ phẩm bôi vào mí mắt.

Nghĩa của eye-shadow

Danh từ

  1. Mỹ phẩm bôi vào mí mắt.

Dạng từ của eye-shadow

Số nhiềueye shadows

Câu hỏi thường gặp

eye-shadow nghĩa là gì?

eye-shadow (danh từ) nghĩa là Mỹ phẩm bôi vào mí mắt.

eye-shadow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-shadow: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈʃæ.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.