TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-spot

US/ˈɑɪ.ˈspɑːt/ giọng máy của trình duyệt

eye-spot nghĩa là đốm mắt, đốm giống con mắt, mắt đơn.

Nghĩa của eye-spot

Danh từ

  1. Đốm mắt; đốm giống con mắt (trên cánh bướm).
  2. Mắt đơn.

Câu hỏi thường gặp

eye-spot nghĩa là gì?

eye-spot (danh từ) nghĩa là đốm mắt, đốm giống con mắt, mắt đơn.

eye-spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-spot: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈspɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.