TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-wink

US/ˈɑɪ.ˈwɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

eye-wink nghĩa là cái nhìn, cái liếc mắt, một lát, một lúc.

Nghĩa của eye-wink

Danh từ

  1. Cái nhìn, cái liếc mắt.
  2. Một lát, một lúc.

Câu hỏi thường gặp

eye-wink nghĩa là gì?

eye-wink (danh từ) nghĩa là cái nhìn, cái liếc mắt, một lát, một lúc.

eye-wink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-wink: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈwɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.