TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-water

US/ˈɑɪ.ˈwɔ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

eye-water nghĩa là thuốc nhỏ, rửa mắt, dịch thủy tinh.

Nghĩa của eye-water

Danh từ

  1. Thuốc nhỏ, rửa mắt.
  2. Dịch thủy tinh.

Câu hỏi thường gặp

eye-water nghĩa là gì?

eye-water (danh từ) nghĩa là thuốc nhỏ, rửa mắt, dịch thủy tinh.

eye-water phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-water: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈwɔ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.