eyeable
giọng máy của trình duyệt
eyeable nghĩa là nhìn được.
Nghĩa của eyeable
Tính từ
- Nhìn được.
Dạng từ của eyeable
| So sánh hơn | more eyeable |
| So sánh nhất | most eyeable |
Câu hỏi thường gặp
eyeable nghĩa là gì?
eyeable (tính từ) nghĩa là nhìn được.