eyeball
UK/ˈaɪ.bɔːl/
US/ˈaɪ.bɔl/
giọng máy của trình duyệt
eyeball nghĩa là cầu mắt, nhãn cầu.
Nghĩa của eyeball
Danh từ
- Cầu mắt, nhãn cầu.
Dạng từ của eyeball
| Số nhiều | eyeballs |
| Ngôi thứ ba số ít | eyeballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eyeballing |
| Quá khứ phân từ | eyeballed |
| Quá khứ | eyeballed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyeball
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eyeball nghĩa là gì?
eyeball (danh từ) nghĩa là cầu mắt, nhãn cầu.
eyeball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyeball: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.bɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.bɔl/.