TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyeball

UK/ˈaɪ.bɔːl/ US/ˈaɪ.bɔl/ giọng máy của trình duyệt

eyeball nghĩa là cầu mắt, nhãn cầu.

Nghĩa của eyeball

Danh từ

  1. Cầu mắt, nhãn cầu.

Dạng từ của eyeball

Số nhiềueyeballs
Ngôi thứ ba số íteyeballs
Hiện tại phân từ (-ing)eyeballing
Quá khứ phân từeyeballed
Quá khứeyeballed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyeball

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eyeball nghĩa là gì?

eyeball (danh từ) nghĩa là cầu mắt, nhãn cầu.

eyeball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyeball: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.bɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.bɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.