TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyewitness

UK/ˈaɪˌwɪt.nəs/ US/ˈaɪˌwɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

eyewitness nghĩa là người chứng kiến, người mục kích.

Nghĩa của eyewitness

Danh từ

  1. Người chứng kiến, người mục kích.

Dạng từ của eyewitness

Số nhiềueyewitnesses
Ngôi thứ ba số íteyewitnesses
Hiện tại phân từ (-ing)eyewitnessing
Quá khứ phân từeyewitnessed
Quá khứeyewitnessed

Câu hỏi thường gặp

eyewitness nghĩa là gì?

eyewitness (danh từ) nghĩa là người chứng kiến, người mục kích.

eyewitness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyewitness: giọng Anh (UK) /ˈaɪˌwɪt.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌwɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.