TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyewash

UK/ˈaɪ̯.wɒʃ/ US/ˈaɪ̯.wɑʃ/ giọng máy của trình duyệt

eyewash nghĩa là thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa.

Nghĩa của eyewash

Danh từ

  1. Thuốc rửa mắt.
  2. Từ lóng Lời nói phét, lời ba hoa.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời nịnh hót.

Dạng từ của eyewash

Số nhiềueyewashes
Ngôi thứ ba số íteyewashes
Hiện tại phân từ (-ing)eyewashing
Quá khứ phân từeyewashed
Quá khứeyewashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyewash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eyewash nghĩa là gì?

eyewash (danh từ) nghĩa là thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa.

eyewash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyewash: giọng Anh (UK) /ˈaɪ̯.wɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ̯.wɑʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.