eyewash
UK/ˈaɪ̯.wɒʃ/
US/ˈaɪ̯.wɑʃ/
giọng máy của trình duyệt
eyewash nghĩa là thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa.
Nghĩa của eyewash
Danh từ
- Thuốc rửa mắt.
- Từ lóng Lời nói phét, lời ba hoa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lời nịnh hót.
Dạng từ của eyewash
| Số nhiều | eyewashes |
| Ngôi thứ ba số ít | eyewashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eyewashing |
| Quá khứ phân từ | eyewashed |
| Quá khứ | eyewashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eyewash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eyewash nghĩa là gì?
eyewash (danh từ) nghĩa là thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa.
eyewash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyewash: giọng Anh (UK) /ˈaɪ̯.wɒʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ̯.wɑʃ/.