eyrie
UK/ˈɪə.ɹi/
US/ˈɪ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
eyrie nghĩa là ổ trứng ấp.
Nghĩa của eyrie
Danh từ
- Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).
- Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
- Nhà làm trên đỉnh núi.
Dạng từ của eyrie
| Số nhiều | eyries |
Câu hỏi thường gặp
eyrie nghĩa là gì?
eyrie (danh từ) nghĩa là ổ trứng ấp.
eyrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyrie: giọng Anh (UK) /ˈɪə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪ.ɹi/.