TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyrie

UK/ˈɪə.ɹi/ US/ˈɪ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

eyrie nghĩa là ổ trứng ấp.

Nghĩa của eyrie

Danh từ

  1. Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).
  2. Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
  3. Nhà làm trên đỉnh núi.

Dạng từ của eyrie

Số nhiềueyries

Câu hỏi thường gặp

eyrie nghĩa là gì?

eyrie (danh từ) nghĩa là ổ trứng ấp.

eyrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eyrie: giọng Anh (UK) /ˈɪə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.