TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eyry

giọng máy của trình duyệt

eyry nghĩa là ổ trứng ấp.

Nghĩa của eyry

Danh từ

  1. Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).
  2. Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).
  3. Nhà làm trên đỉnh núi.

Câu hỏi thường gặp

eyry nghĩa là gì?

eyry (danh từ) nghĩa là ổ trứng ấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.