TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

F major

UK/ˈɛf ˈmeɪ.dʒə(ɹ)/ US/ˈɛf ˈmeɪ.dʒə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

F major nghĩa là fa trưởng.

Nghĩa của F major

Danh từ

  1. Âm nhạc Fa trưởng.

Câu hỏi thường gặp

F major nghĩa là gì?

F major (danh từ) nghĩa là fa trưởng.

F major phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của F major: giọng Anh (UK) /ˈɛf ˈmeɪ.dʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɛf ˈmeɪ.dʒə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.