TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

f-number

US/ˈɛf.ˌnəm.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

f-number nghĩa là Hệ số hiệu dụng của thấu kính.

Nghĩa của f-number

Danh từ

  1. Hệ số hiệu dụng của thấu kính.

Dạng từ của f-number

Số nhiềuf-numbers

Câu hỏi thường gặp

f-number nghĩa là gì?

f-number (danh từ) nghĩa là Hệ số hiệu dụng của thấu kính.

f-number phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của f-number: giọng Mỹ (US) /ˈɛf.ˌnəm.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.