fabaceous
UK/fəˈbeɪʃəs/
US/fəˈbeɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
fabaceous nghĩa là Thuộc họ đậu.
Nghĩa của fabaceous
Tính từ
- Thuộc họ đậu.
Dạng từ của fabaceous
| So sánh hơn | more fabaceous |
| So sánh nhất | most fabaceous |
Câu hỏi thường gặp
fabaceous nghĩa là gì?
fabaceous (tính từ) nghĩa là Thuộc họ đậu.
fabaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabaceous: giọng Anh (UK) /fəˈbeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /fəˈbeɪʃəs/.