TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fabaceous

UK/fəˈbeɪʃəs/ US/fəˈbeɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

fabaceous nghĩa là Thuộc họ đậu.

Nghĩa của fabaceous

Tính từ

  1. Thuộc họ đậu.

Dạng từ của fabaceous

So sánh hơnmore fabaceous
So sánh nhấtmost fabaceous

Câu hỏi thường gặp

fabaceous nghĩa là gì?

fabaceous (tính từ) nghĩa là Thuộc họ đậu.

fabaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fabaceous: giọng Anh (UK) /fəˈbeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /fəˈbeɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.