fab
UK/fæb/
US/fæb/
giọng máy của trình duyệt
fab nghĩa là phi thường, thần kỳ.
Nghĩa của fab
Tính từ
- Phi thường, thần kỳ.
Dạng từ của fab
| So sánh hơn | fabber |
| So sánh nhất | fabbest |
| Số nhiều | fabs |
| Ngôi thứ ba số ít | fabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fabbing |
| Quá khứ phân từ | fabbed |
| Quá khứ | fabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fab
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fab nghĩa là gì?
fab (tính từ) nghĩa là phi thường, thần kỳ.
fab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fab: giọng Anh (UK) /fæb/, giọng Mỹ (US) /fæb/.