fabiform
giọng máy của trình duyệt
fabiform nghĩa là Dạng hạt đậu.
Nghĩa của fabiform
Tính từ
- Dạng hạt đậu.
Câu hỏi thường gặp
fabiform nghĩa là gì?
fabiform (tính từ) nghĩa là Dạng hạt đậu.
fabiform nghĩa là Dạng hạt đậu.
fabiform (tính từ) nghĩa là Dạng hạt đậu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.