TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fabler

US/ˈfeɪ.bə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

fabler nghĩa là nhà thơ ngụ ngôn.

Nghĩa của fabler

Danh từ

  1. Nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.
  2. Người hay kể truyện hoang đường.

Dạng từ của fabler

Số nhiềufablers

Câu hỏi thường gặp

fabler nghĩa là gì?

fabler (danh từ) nghĩa là nhà thơ ngụ ngôn.

fabler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fabler: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.bə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.