TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fabliau

US/ˈfæ.bli.ˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

fabliau nghĩa là Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.

Nghĩa của fabliau

Danh từ

  1. Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.

Dạng từ của fabliau

Số nhiềufabliaux

Câu hỏi thường gặp

fabliau nghĩa là gì?

fabliau (danh từ) nghĩa là Truyện thơ tiếu lâm ở Pháp thế kỷ 12 - 13.

fabliau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fabliau: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.bli.ˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.