TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face-ache

US/ˈfeɪs.ˈeɪk/ giọng máy của trình duyệt

face-ache nghĩa là Đau dây thần kinh đầu.

Nghĩa của face-ache

Danh từ

  1. Đau dây thần kinh đầu.

Câu hỏi thường gặp

face-ache nghĩa là gì?

face-ache (danh từ) nghĩa là Đau dây thần kinh đầu.

face-ache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của face-ache: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.