face-bedded
US/ˈfeɪs.ˈbɛd.dəd/
giọng máy của trình duyệt
face-bedded nghĩa là Lát đá ngoài mặt tường.
Nghĩa của face-bedded
Tính từ
- Kiến trúc Lát đá ngoài mặt tường.
Câu hỏi thường gặp
face-bedded nghĩa là gì?
face-bedded (tính từ) nghĩa là Lát đá ngoài mặt tường.
face-bedded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của face-bedded: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈbɛd.dəd/.