TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face-bedded

US/ˈfeɪs.ˈbɛd.dəd/ giọng máy của trình duyệt

face-bedded nghĩa là Lát đá ngoài mặt tường.

Nghĩa của face-bedded

Tính từ

  1. Kiến trúc Lát đá ngoài mặt tường.

Câu hỏi thường gặp

face-bedded nghĩa là gì?

face-bedded (tính từ) nghĩa là Lát đá ngoài mặt tường.

face-bedded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của face-bedded: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈbɛd.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.