TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face-hardened

US/ˈfeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/ giọng máy của trình duyệt

face-hardened nghĩa là được làm cứng.

Nghĩa của face-hardened

Tính từ

  1. Được làm cứng.

Câu hỏi thường gặp

face-hardened nghĩa là gì?

face-hardened (tính từ) nghĩa là được làm cứng.

face-hardened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của face-hardened: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.