face-hardened
US/ˈfeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/
giọng máy của trình duyệt
face-hardened nghĩa là được làm cứng.
Nghĩa của face-hardened
Tính từ
- Được làm cứng.
Câu hỏi thường gặp
face-hardened nghĩa là gì?
face-hardened (tính từ) nghĩa là được làm cứng.
face-hardened phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của face-hardened: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/.