TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face-lift

US/ˈfeɪs.ˌlɪft/ giọng máy của trình duyệt

face-lift nghĩa là sửa mặt cho đẹp.

Nghĩa của face-lift

Ngoại động từ

  1. Sửa mặt (ai) cho đẹp.

Câu hỏi thường gặp

face-lift nghĩa là gì?

face-lift (ngoại động từ) nghĩa là sửa mặt cho đẹp.

face-lift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của face-lift: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˌlɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.