TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face-painting

US/ˈfeɪs.ˈpeɪn.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

face-painting nghĩa là thuật hoá trang.

Nghĩa của face-painting

Danh từ

  1. Thuật hoá trang.

Câu hỏi thường gặp

face-painting nghĩa là gì?

face-painting (danh từ) nghĩa là thuật hoá trang.

face-painting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của face-painting: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈpeɪn.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.