TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face-plate

US/ˈfeɪs.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

face-plate nghĩa là mâm cặp hoa, bàn rà.

Nghĩa của face-plate

Danh từ

  1. Kỹ thuật Mâm cặp hoa (máy tiện); bàn rà; tấm mặt.

Câu hỏi thường gặp

face-plate nghĩa là gì?

face-plate (danh từ) nghĩa là mâm cặp hoa, bàn rà.

face-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của face-plate: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.