face-saver
US/ˈfeɪs.ˌseɪ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
face-saver nghĩa là sự giữ thể diện.
Nghĩa của face-saver
Danh từ
- Sự giữ thể diện.
Dạng từ của face-saver
| Số nhiều | face-savers |
Câu hỏi thường gặp
face-saver nghĩa là gì?
face-saver (danh từ) nghĩa là sự giữ thể diện.
face-saver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của face-saver: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪs.ˌseɪ.vɜː/.