TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

face to face

giọng máy của trình duyệt

face to face nghĩa là đối diện, trực diện, trực tiếp.

Nghĩa của face to face

Phó từ

  1. Đối diện.

Dạng từ của face to face

Số nhiềuface-to-faces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với face to face

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với face to face

  • Please stand face to face. Hãy đứng mặt đối mặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

face to face nghĩa là gì?

face to face (phó từ) nghĩa là đối diện, trực diện, trực tiếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.