face to face
giọng máy của trình duyệt
face to face nghĩa là đối diện, trực diện, trực tiếp.
Nghĩa của face to face
Phó từ
- Đối diện.
Dạng từ của face to face
| Số nhiều | face-to-faces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với face to face
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với face to face
- Please stand face to face. Hãy đứng mặt đối mặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
face to face nghĩa là gì?
face to face (phó từ) nghĩa là đối diện, trực diện, trực tiếp.